Giới thiệu sản phẩm

J 4-4 ỐNG THỰC PHẨM SILICON (SILICONE FOOD HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Ống silicone thực phẩm, ống dẫn thực phẩm Food Grade, ống silicon FDA dẫn sữa, nước giải khát, nước ép trái cây và thực phẩm lỏng cho máy chiết rót, máy đóng chai và dây chuyền sản xuất thực phẩm.
  • Ngành sữa và chế biến sữa: Ống silicon thực phẩm chịu nhiệt, ống dẫn sữa silicone dẫn sữa tươi, sữa đặc, sữa chua và dung dịch thực phẩm cho bồn trộn, máy thanh trùng và hệ thống sản xuất sữa.
  • Ngành bia, rượu và nước giải khát: Ống silicon Food Grade, ống dẫn đồ uống thực phẩm dẫn bia, rượu, nước ngọt và nước tinh khiết cho bồn lên men, máy chiết lon và dây chuyền sản xuất đồ uống.
  • Ngành bánh kẹo và thực phẩm chế biến: Ống silicone thực phẩm FDA, ống dẫn nguyên liệu thực phẩm dẫn siro, mật ong, socola lỏng và nguyên liệu thực phẩm cho máy trộn, máy định lượng và dây chuyền sản xuất bánh kẹo.
  • Ngành dược phẩm: Ống silicon y tế, ống silicone thực phẩm chịu nhiệt dẫn dung dịch dược phẩm, nước tinh khiết và nguyên liệu sản xuất cho bồn pha chế, máy chiết rót và dây chuyền sản xuất dược phẩm.
  • Ngành mỹ phẩm và hóa mỹ phẩm: Ống silicon Food Grade, ống dẫn dung dịch silicone dẫn kem, gel, dầu gội và nguyên liệu mỹ phẩm cho máy chiết tuýp, máy đóng chai và dây chuyền sản xuất mỹ phẩm.
  • Ngành sản xuất nước tinh khiết: Ống silicone thực phẩm, ống dẫn nước sạch FDA dẫn nước RO, nước uống đóng chai và nước tinh khiết cho hệ thống lọc nước, máy chiết rót và dây chuyền đóng bình.
  • Ngành chế biến thủy sản: Ống silicon thực phẩm chịu nhiệt, ống dẫn thực phẩm mềm dẫn nước muối, nước rửa thực phẩm và nguyên liệu lỏng cho dây chuyền chế biến thủy sản, hải sản đông lạnh.
  • Ngành nông sản và chế biến trái cây: Ống silicone Food Grade, ống dẫn nước ép trái cây dẫn nước ép, sinh tố, dịch trái cây và nguyên liệu lỏng cho máy ép, máy phối trộn và dây chuyền chế biến nông sản.
  • Ngành sản xuất thực phẩm chức năng: Ống silicon FDA, ống dẫn nguyên liệu thực phẩm chức năng dẫn siro, dung dịch vitamin và nguyên liệu lỏng cho bồn phối trộn, máy chiết rót và dây chuyền sản xuất thực phẩm bổ sung.
  • Ngành phòng sạch và công nghệ sinh học: Ống silicone thực phẩm cao cấp, ống silicon đạt cấp FDA dẫn dung dịch vô trùng, nước tinh khiết và môi trường nuôi cấy cho phòng sạch, phòng thí nghiệm và nhà máy công nghệ sinh học.
Ứng Dụng:
  • Dùng cho ngành dược phẩm thực phẩm.
  • Hệ thống cấp liệu, vận chuyển nguyên liệu trong ngành công nghệ sinh học.
  • Thích hợp cho vệ sinh và khử trùng (CIP/SIP).
Cấu tạo:
  • Thành ống: Sợi Silicon
  • Gân ống: Lõi thép lò xo
  • Độ dày: 3,5mm
Đặc tính:
  • Chịu áp lực cao
  • Độ dẻo tốt
  • Bên trong nhẵn, phẳng và gợn sóng bên ngoài
  • Chịu nhiệt, chống cháy (theo UL94-HB)
  • Đạt chứng nhận cấp thực phẩm FDA
Phạm vi nhiệt độ:
  • -40 °C approx. to +200 °C approx.
Quy cách:
  • ø 38 to ø 152 mm

 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Stock Lengthsm
    6. Order No.
    1. 38
    2. 46
    3. 4.300
    4. 1.107
    5. 4
    6. 4-4-038-000
    1. 40
    2. 48
    3. 4.300
    4. 1.100
    5. 4
    6. 4-4-040-000
    1. 45
    2. 63
    3. 4.100
    4. 0.900
    5. 4
    6. 4-4-045-000
    1. 51
    2. 59
    3. 4.000
    4. 0.811
    5. 4
    6. 4-4-051-000
    1. 63
    2. 71
    3. 3.700
    4. 0.717
    5. 4
    6. 4-4-063-000
    1. 76
    2. 84
    3. 3.400
    4. 0.700
    5. 4
    6. 4-4-076-000
    1. 80
    2. 88
    3. 3.300
    4. 0.670
    5. 4
    6. 4-4-080-000
    1. 83
    2. 91
    3. 3.300
    4. 0.670
    5. 4
    6. 4-4-083-000
    1. 89
    2. 97
    3. 3.200
    4. 0.650
    5. 4
    6. 4-4-089-000
    1. 102
    2. 110
    3. 3.100
    4. 0.620
    5. 4
    6. 4-4-102-000
    1. 114
    2. 122
    3. 2.700
    4. 0.570
    5. 4
    6. 4-4-114-000
    1. 120
    2. 128
    3. 2.900
    4. 0.546
    5. 4
    6. 4-4-120-000
    1. 127
    2. 135
    3. 2.900
    4. 0.400
    5. 4
    6. 4-4-127-000
    1. 152
    2. 160
    3. 2.800
    4. 0.358
    5. 4
    6. 4-4-152-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 38
      • 46
      • 4.300
      • 1.107
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-038-000
      • 40
      • 48
      • 4.300
      • 1.100
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-040-000
      • 45
      • 63
      • 4.100
      • 0.900
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-045-000
      • 51
      • 59
      • 4.000
      • 0.811
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-051-000
      • 63
      • 71
      • 3.700
      • 0.717
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-063-000
      • 76
      • 84
      • 3.400
      • 0.700
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-076-000
      • 80
      • 88
      • 3.300
      • 0.670
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-080-000
      • 83
      • 91
      • 3.300
      • 0.670
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-083-000
      • 89
      • 97
      • 3.200
      • 0.650
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-089-000
      • 102
      • 110
      • 3.100
      • 0.620
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-102-000
      • 114
      • 122
      • 2.700
      • 0.570
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-114-000
      • 120
      • 128
      • 2.900
      • 0.546
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-120-000
      • 127
      • 135
      • 2.900
      • 0.400
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-127-000
      • 152
      • 160
      • 2.800
      • 0.358
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-4-152-000