Giới thiệu sản phẩm

J 1-4 ỐNG GIÓ MỀM VẢI NYLON (PVC FABRIC AIR HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành thông gió công nghiệp nhà xưởng: Ống gió mềm vải Nylon, ống gió vải xếp, ống thông gió mềm Nylon dẫn khí tươi và cấp gió làm mát cho hệ thống quạt thông gió trong nhà xưởng sản xuất công nghiệp.
  • Ngành cơ khí chế tạo và hàn cắt: Ống gió mềm vải Nylon hút khói hàn, dẫn khí thải và thông gió cục bộ cho khu vực máy hàn, máy cắt plasma và xưởng cơ khí.
  • Ngành sản xuất điện tử: Ống thông gió mềm Nylon dẫn khí làm mát, hút hơi nóng và cân bằng nhiệt độ cho dây chuyền sản xuất linh kiện điện tử và phòng kỹ thuật.
  • Ngành nhựa và ép nhựa công nghiệp: Ống gió mềm vải xếp dẫn khí nóng, hút hơi nhiệt và thông gió cho máy ép nhựa, máy đùn nhựa và khu vực gia nhiệt.
  • Ngành dệt may và da giày: Ống gió mềm công nghiệp Nylon dẫn khí tươi, hút khí nóng và thông gió cho xưởng may, khu vực ép nhiệt và dây chuyền sản xuất giày dép.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Ống dẫn gió mềm Nylon cấp khí sạch, dẫn khí làm mát và thông gió cho khu vực chế biến thực phẩm, đóng gói và nhà máy nước giải khát.
  • Ngành kho vận và trung tâm logistics: Ống gió mềm vải Nylon dẫn khí làm mát và cấp gió tươi cho nhà kho, kho lạnh phụ trợ và trung tâm phân phối hàng hóa.
  • Ngành điều hòa không khí HVAC: Ống thông gió mềm vải Nylon dẫn gió lạnh, phân phối không khí và kết nối miệng gió cho hệ thống điều hòa không khí trung tâm.
  • Ngành xây dựng và công trình ngầm: Ống gió mềm công nghiệp cấp khí tươi, hút khí tù đọng và thông gió cho tầng hầm, đường hầm và công trình thi công xây dựng.
  • Ngành môi trường và xử lý khí thải: Ống gió vải mềm Nylon dẫn khí thải, hút mùi và thu gom hơi nóng cho hệ thống xử lý môi trường và thông gió nhà máy.
Ứng Dụng:
  • Chiết khí dầu trung tính và hút khí thải hàn
  • Điều hoà không khí và thông gió
Cấu tạo:
  • Thành ống: Sợi PVC ( độ dày: ~0.32mm)
  • Gân ống: Lõi thép lò xo
Đặc tính:
  • Kháng kiềm và axit mạnh
  • Khử tĩnh điện
  • Chống cháy (theo: UL94-HB) vật liệu đạt tiêu chuẩn RoHS
  • Bán kính uốn bằng đường kính ngoài
Phạm vi nhiệt độ:
  • -10 °C approx. to +100 °C approx.
Quy cách:
  • ø 38 to ø 406 mm
 
 
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Bending Radiusmm
    6. Weightkg/m
    7. Stock Lengthsm
    8. Order No.
    1. 38
    2. 48
    3. 0.280
    4. 0.170
    5. 48
    6. 0.17
    7. 10
    8. 1-4-038-000
    1. 51
    2. 60
    3. 0.240
    4. 0.150
    5. 60
    6. 0.18
    7. 10
    8. 1-4-051-000
    1. 63
    2. 72
    3. 0.200
    4. 0.120
    5. 72
    6. 0.20
    7. 10
    8. 1-4-063-000
    1. 76
    2. 85
    3. 0.160
    4. 0.080
    5. 85
    6. 0.23
    7. 10
    8. 1-4-076-000
    1. 80
    2. 89
    3. 0.150
    4. 0.070
    5. 89
    6. 0.25
    7. 10
    8. 1-4-080-000
    1. 90
    2. 99
    3. 0.140
    4. 0.060
    5. 99
    6. 0.29
    7. 10
    8. 1-4-090-000
    1. 102
    2. 111
    3. 0.120
    4. 0.050
    5. 111
    6. 0.32
    7. 10
    8. 1-4-102-000
    1. 114
    2. 123
    3. 0.110
    4. 0.045
    5. 123
    6. 0.38
    7. 10
    8. 1-4-114-000
    1. 127
    2. 136
    3. 0.100
    4. 0.035
    5. 136
    6. 0.42
    7. 10
    8. 1-4-127-000
    1. 140
    2. 149
    3. 0.090
    4. 0.033
    5. 149
    6. 0.45
    7. 10
    8. 1-4-140-000
    1. 152
    2. 161
    3. 0.080
    4. 0.032
    5. 161
    6. 0.55
    7. 10
    8. 1-4-152-000
    1. 160
    2. 169
    3. 0.075
    4. 0.025
    5. 169
    6. 0.65
    7. 10
    8. 1-4-160-000
    1. 178
    2. 187
    3. 0.070
    4. 0.020
    5. 187
    6. 0.75
    7. 10
    8. 1-4-178-000
    1. 203
    2. 212
    3. 0.060
    4. 0.020
    5. 212
    6. 0.86
    7. 10
    8. 1-4-203-000
    1. 254
    2. 263
    3. 0.050
    4. 0.010
    5. 263
    6. 1.20
    7. 10
    8. 1-4-254-000
    1. 305
    2. 314
    3. 0.040
    4. 0.006
    5. 314
    6. 1.30
    7. 10
    8. 1-4-305-000
    1. 355
    2. 364
    3. 0.035
    4. 0.006
    5. 364
    6. 1.70
    7. 10
    8. 1-4-355-000
    1. 406
    2. 415
    3. 0.030
    4. 0.006
    5. 415
    6. 0.27
    7. 10
    8. 1-4-406-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 38
      • 48
      • 0.280
      • 0.170
      • Bending Radius - mm48
      • Weight - kg/m 0.17
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-038-000
      • 51
      • 60
      • 0.240
      • 0.150
      • Bending Radius - mm60
      • Weight - kg/m 0.18
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-051-000
      • 63
      • 72
      • 0.200
      • 0.120
      • Bending Radius - mm72
      • Weight - kg/m 0.20
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-063-000
      • 76
      • 85
      • 0.160
      • 0.080
      • Bending Radius - mm85
      • Weight - kg/m 0.23
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-076-000
      • 80
      • 89
      • 0.150
      • 0.070
      • Bending Radius - mm89
      • Weight - kg/m 0.25
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-080-000
      • 90
      • 99
      • 0.140
      • 0.060
      • Bending Radius - mm99
      • Weight - kg/m 0.29
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-090-000
      • 102
      • 111
      • 0.120
      • 0.050
      • Bending Radius - mm111
      • Weight - kg/m 0.32
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-102-000
      • 114
      • 123
      • 0.110
      • 0.045
      • Bending Radius - mm123
      • Weight - kg/m 0.38
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-114-000
      • 127
      • 136
      • 0.100
      • 0.035
      • Bending Radius - mm136
      • Weight - kg/m 0.42
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-127-000
      • 140
      • 149
      • 0.090
      • 0.033
      • Bending Radius - mm149
      • Weight - kg/m 0.45
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-140-000
      • 152
      • 161
      • 0.080
      • 0.032
      • Bending Radius - mm161
      • Weight - kg/m 0.55
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-152-000
      • 160
      • 169
      • 0.075
      • 0.025
      • Bending Radius - mm169
      • Weight - kg/m 0.65
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-160-000
      • 178
      • 187
      • 0.070
      • 0.020
      • Bending Radius - mm187
      • Weight - kg/m 0.75
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-178-000
      • 203
      • 212
      • 0.060
      • 0.020
      • Bending Radius - mm212
      • Weight - kg/m 0.86
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-203-000
      • 254
      • 263
      • 0.050
      • 0.010
      • Bending Radius - mm263
      • Weight - kg/m 1.20
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-254-000
      • 305
      • 314
      • 0.040
      • 0.006
      • Bending Radius - mm314
      • Weight - kg/m 1.30
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-305-000
      • 355
      • 364
      • 0.035
      • 0.006
      • Bending Radius - mm364
      • Weight - kg/m 1.70
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-355-000
      • 406
      • 415
      • 0.030
      • 0.006
      • Bending Radius - mm415
      • Weight - kg/m 0.27
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-4-406-000