Giới thiệu sản phẩm

J 1-7 ỐNG GIÓ MỀM VẢI TPV (TPV FABRIC AIR HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành sấy công nghiệp và lò sấy: Ống gió mềm vải TPV, ống dẫn khí nóng TPV, ống gió chịu nhiệt TPV dẫn khí nóng máy sấy, khí nóng lò sấy và tuần hoàn nhiệt cho hệ thống sấy công nghiệp.
  • Ngành nhựa và ép nhựa: Ống gió chịu nhiệt TPV dẫn khí nóng, hút hơi nhiệt và cấp gió nóng cho máy ép nhựa, máy thổi nhựa và máy đùn nhựa trong ngành nhựa công nghiệp.
  • Ngành chế biến gỗ và sản xuất nội thất: Ống gió mềm chịu nhiệt TPV hút bụi gỗ nóng, dẫn khí nóng sấy gỗ và thông gió cho lò sấy gỗ, máy chà nhám và dây chuyền chế biến gỗ.
  • Ngành dệt may và nhuộm vải: Ống dẫn khí nóng TPV dẫn khí nóng máy sấy vải, hút hơi nóng và thông gió cho máy định hình, máy sấy và dây chuyền hoàn tất vải.
  • Ngành thực phẩm và nông sản: Ống gió mềm vải TPV dẫn khí nóng sấy nông sản, sấy thực phẩm và tuần hoàn khí nóng cho máy sấy trái cây, máy sấy hạt và dây chuyền chế biến thực phẩm.
  • Ngành cơ khí chế tạo: Ống gió chịu nhiệt TPV hút khói hàn, dẫn khí nóng và khí thải nhiệt cho máy hàn, máy cắt laser và khu vực gia công cơ khí.
  • Ngành gạch men và gốm sứ: Ống dẫn khí nóng công nghiệp TPV dẫn khí nóng lò nung, hút khí thải nhiệt và thông gió cho dây chuyền sản xuất gạch men, gốm sứ và vật liệu xây dựng.
  • Ngành điện tử và thiết bị công nghiệp: Ống gió mềm chịu nhiệt TPV dẫn khí làm mát, hút hơi nóng và cân bằng nhiệt độ cho tủ điện, máy móc tự động hóa và dây chuyền sản xuất điện tử.
  • Ngành hóa chất công nghiệp: Ống gió vải TPV chịu nhiệt dẫn hơi nóng, hút khí thải và thông gió cho khu vực phản ứng nhiệt, bồn gia nhiệt và dây chuyền sản xuất hóa chất.
  • Ngành môi trường và xử lý khí thải: Ống dẫn khí nóng TPV hút khí thải nhiệt độ cao, dẫn khói nóng và thu gom khí thải cho hệ thống xử lý môi trường và thông gió công nghiệp.
Ứng Dụng:
  • Dùng để xả khí dầu có tính axit và kiềm ở nhiệt độ cao
  • Cho các chất rắn dạng bột như bột và sợi
  • Môi trường khí như hơi và khói
Cấu tạo:
  • Thành ống: Sợi TPV
  • Gân ống: Lõi thép lò xo
  • Độ dày :khoảng 0,5mm
Đặc tính:
  • Chịu được axit và kiềm mạnh
  • Có thể nối đất để khử tĩnh điện                 
  • Chống cháy (theo: UL94-HB)
  • Bán kính uốn bằng đường kính ngoài
Phạm vi nhiệt độ:
  • -20 °C approx. to +150 °C approx.
  • short time to +170 °C approx.
Quy cách:
  • ø 38 to ø 406 mm
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Stock Lengthsm
    6. Order No.
    1. 51
    2. 61
    3. 0.240
    4. 0.145
    5. 10
    6. 1-7-051-000
    1. 63
    2. 73
    3. 0.195
    4. 0.115
    5. 10
    6. 1-7-063-000
    1. 76
    2. 86
    3. 0.160
    4. 0.080
    5. 10
    6. 1-7-076-000
    1. 102
    2. 112
    3. 0.120
    4. 0.050
    5. 10
    6. 1-7-102-000
    1. 127
    2. 137
    3. 0.100
    4. 0.035
    5. 10
    6. 1-7-127-000
    1. 152
    2. 162
    3. 0.080
    4. 0.035
    5. 10
    6. 1-7-152-000
    1. 178
    2. 187
    3. 0.070
    4. 0.020
    5. 10
    6. 1-7-178-000
    1. 203
    2. 213
    3. 0.060
    4. 0.020
    5. 10
    6. 1-7-203-000
    1. 254
    2. 264
    3. 0.050
    4. 0.010
    5. 10
    6. 1-7-254-000
    1. 305
    2. 315
    3. 0.040
    4. 0.005
    5. 10
    6. 1-7-305-000
    1. 356
    2. 366
    3. 0.035
    4. 0.005
    5. 10
    6. 1-7-356-000
    1. 406
    2. 416
    3. 0.030
    4. 0.003
    5. 10
    6. 1-7-406-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 51
      • 61
      • 0.240
      • 0.145
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-051-000
      • 63
      • 73
      • 0.195
      • 0.115
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-063-000
      • 76
      • 86
      • 0.160
      • 0.080
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-076-000
      • 102
      • 112
      • 0.120
      • 0.050
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-102-000
      • 127
      • 137
      • 0.100
      • 0.035
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-127-000
      • 152
      • 162
      • 0.080
      • 0.035
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-152-000
      • 178
      • 187
      • 0.070
      • 0.020
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-178-000
      • 203
      • 213
      • 0.060
      • 0.020
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-203-000
      • 254
      • 264
      • 0.050
      • 0.010
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-254-000
      • 305
      • 315
      • 0.040
      • 0.005
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-305-000
      • 356
      • 366
      • 0.035
      • 0.005
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-356-000
      • 406
      • 416
      • 0.030
      • 0.003
      • Stock Lengths - m10
      • Order No. - 1-7-406-000