Giới thiệu sản phẩm

J 2-6 ỐNG PVC CHỊU CAO ÁP (PVC BRAIDED SUCTION HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành cấp thoát nước công nghiệp: ống hút xả nước PVC chịu áp lực cao lõi sợi thép + dẫn/hút nước sạch, nước thải loãng + cho máy bơm ly tâm, bơm công trình, hệ thống cấp thoát nước nhà xưởng + cho ngành xây dựng và hạ tầng công nghiệp.
  • Ngành xây dựng và thi công công trình: ống hút xả bê tông nước công trình PVC chịu áp lực + hút và bơm nước thi công, nước rửa thiết bị, nước hố móng + cho máy bơm nước công trình, xe bơm và hệ thống thoát nước công trường + cho ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Ngành nông nghiệp và tưới tiêu: ống dẫn nước PVC lõi sợi chịu áp lực cao + dẫn nước tưới tiêu, bơm nước ao hồ, nước kênh mương + cho máy bơm nông nghiệp, hệ thống tưới nhỏ giọt, tưới phun + cho ngành nông nghiệp và thủy lợi.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: ống hút xả thực phẩm PVC food grade chịu áp lực cao + dẫn nước sạch, sữa, dung dịch lỏng thực phẩm + cho máy bơm thực phẩm, dây chuyền chiết rót, hệ thống CIP vệ sinh + cho ngành chế biến thực phẩm, sữa và đồ uống.
  • Ngành hóa chất nhẹ: ống PVC chịu hóa chất nhẹ lõi gia cường áp lực cao + hút và dẫn dung dịch hóa chất loãng, dung dịch tẩy rửa + cho máy bơm hóa chất, hệ thống tuần hoàn dung dịch + cho ngành hóa chất công nghiệp nhẹ và vệ sinh công nghiệp.
  • Ngành khai thác và hút bùn loãng: ống hút xả bùn loãng PVC chịu áp lực cao + hút bùn loãng, nước bùn, nước lẫn cát mịn + cho máy bơm bùn, máy hút bùn công trình + cho ngành khai khoáng, xử lý môi trường và nạo vét.
  • Ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ: ống dẫn nước chữa cháy PVC áp lực cao + dẫn nước áp lực lớn, cấp nước chữa cháy + cho máy bơm PCCC, xe chữa cháy, trụ nước cứu hỏa + cho ngành an toàn công trình và PCCC.
  • Ngành nhà máy sản xuất và vệ sinh công nghiệp: ống PVC hút xả nước công nghiệp chịu áp lực cao + dẫn nước rửa máy móc, vệ sinh sàn xưởng, xả nước thải sản xuất + cho hệ thống bơm tuần hoàn và vệ sinh nhà xưởng + cho ngành sản xuất công nghiệp đa lĩnh vực.
Ứng Dụng:
  • Để vận chuyển nước và chất rắn như bột, sợi, phôi và hạt
  • Được sử dụng trong xe công trình kỹ thuật cao áp xi măng, xe dọn mương , nhà máy thực và dược phẩm
Cấu tạo:
  • Thành ống: PVC + sợi thủy tinh
  • Gân ống: PVC cứng
Đặc tính:
  • Bề mặt bên trong nhẵn mịn , có thêm lớp sợi bện giúp tăng khả năng chịu áp của ống
  • Đạt cấp thực phẩm FDA 21 CFR 177.1950 (nước)
Phạm vi nhiệt độ:
  • -10 °C approx. to +60 °C approx.
Quy cách:
  • ø 25 to ø 203 mm
 
 
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Pressure(MPa)
      Positive Pressure
    4. Pressure(MPa)
      Negative Pressure
    5. Weightkg/m
    6. Stock Lengthsm
    7. Order No.
    1. 25
    2. 34
    3. 0.50
    4. 0.10
    5. 0.38
    6. 20
    7. 2-6-025-000
    1. 32
    2. 42
    3. 0.50
    4. 0.10
    5. 0.46
    6. 20
    7. 2-6-032-000
    1. 38
    2. 49
    3. 0.50
    4. 0.10
    5. 0.58
    6. 20
    7. 2-6-038-000
    1. 51
    2. 65
    3. 0.50
    4. 0.10
    5. 0.95
    6. 20
    7. 2-6-051-000
    1. 64
    2. 80
    3. 0.50
    4. 0.10
    5. 1.40
    6. 20
    7. 2-6-064-000
    1. 76
    2. 93
    3. 0.50
    4. 0.10
    5. 1.80
    6. 20
    7. 2-6-076-000
    1. 101
    2. 119
    3. 0.50
    4. 0.10
    5. 2.45
    6. 20
    7. 2-6-101-000
    1. 126
    2. 152
    3. 0.50
    4. 0.10
    5. 4.10
    6. 20
    7. 2-6-126-000
    1. 152
    2. 184
    3. 0.50
    4. 0.10
    5. 5.80
    6. 20
    7. 2-6-152-000
    1. 203
    2. 238
    3. 0.35
    4. 0.10
    5. 8.60
    6. 20
    7. 2-6-203-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Pressure(MPa)
      Positive Pressure
    4. Pressure(MPa)
      Negative Pressure
      • 25
      • 34
      • 0.50
      • 0.10
      • Weight - kg/m0.38
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-6-025-000
      • 32
      • 42
      • 0.50
      • 0.10
      • Weight - kg/m0.46
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-6-032-000
      • 38
      • 49
      • 0.50
      • 0.10
      • Weight - kg/m0.58
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-6-038-000
      • 51
      • 65
      • 0.50
      • 0.10
      • Weight - kg/m0.95
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-6-051-000
      • 64
      • 80
      • 0.50
      • 0.10
      • Weight - kg/m1.40
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-6-064-000
      • 76
      • 93
      • 0.50
      • 0.10
      • Weight - kg/m1.80
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-6-076-000
      • 101
      • 119
      • 0.50
      • 0.10
      • Weight - kg/m2.45
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-6-101-000
      • 126
      • 152
      • 0.50
      • 0.10
      • Weight - kg/m4.10
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-6-126-000
      • 152
      • 184
      • 0.50
      • 0.10
      • Weight - kg/m5.80
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-6-152-000
      • 203
      • 238
      • 0.35
      • 0.10
      • Weight - kg/m8.60
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-6-203-000