Giới thiệu sản phẩm

J 20-4 ỐNG CAO SU DẪN ĐIỆN CHỊU MÀI MÒN

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng: 
  • Ngành nhựa và ép phun: Ống cao su dẫn điện chịu mài mòn, ống chống tĩnh điện chịu mài mòn, hút và dẫn hạt nhựa, nhựa tái sinh, bột nhựa cho hệ thống cấp liệu trung tâm và máy ép nhựa.
  • Ngành điện tử và bán dẫn: Ống cao su dẫn điện chịu mài mòn, ống cao su antistatic, hút và vận chuyển hạt nhựa kỹ thuật, bột nguyên liệu chống phát sinh tĩnh điện cho dây chuyền sản xuất linh kiện điện tử và phòng sạch.
  • Ngành sản xuất gạch men và gốm sứ: Ống cao su dẫn điện chịu mài mòn, ống cao su chống tĩnh điện chịu mài mòn, hút bụi men gạch, bột đá, nguyên liệu nghiền cho hệ thống hút bụi và silo chứa liệu.
  • Ngành xi măng và vật liệu xây dựng: Ống cao su chịu mài mòn dẫn điện, ống dẫn vật liệu chống tĩnh điện, dẫn xi măng rời, cát khô, silica và bột khoáng cho hệ thống vận chuyển vật liệu số lượng lớn.
  • Ngành khai khoáng và chế biến khoáng sản: Ống cao su chịu mài mòn antistatic, hút và dẫn quặng nghiền, bột khoáng, than nghiền và vật liệu mài mòn cho hệ thống thu hồi và vận chuyển nguyên liệu.
  • Ngành phun cát xử lý bề mặt kim loại: Ống phun cát chịu mài mòn, ống cao su bắn cát, dẫn cát kỹ thuật, bi thép và hạt mài cho máy phun cát làm sạch bề mặt kim loại.
  • Ngành cơ khí và kết cấu thép: Ống cao su phun cát chịu mài mòn, dẫn hạt mài, bi thép và vật liệu làm sạch bề mặt cho buồng phun cát và dây chuyền xử lý kim loại.
  • Ngành đóng tàu: Ống cao su bắn cát chống tĩnh điện, dẫn cát phun, bi thép và vật liệu mài cho hệ thống làm sạch vỏ tàu và kết cấu thép tàu biển.
  • Ngành hóa chất và bột công nghiệp: Ống cao su dẫn điện chịu mài mòn, ống cao su chống tĩnh điện, hút và vận chuyển bột hóa chất, phụ gia dạng bột, nguyên liệu dễ phát sinh tĩnh điện cho dây chuyền sản xuất hóa chất.
  • Ngành thức ăn chăn nuôi và nông sản: Ống cao su chống tĩnh điện chịu mài mòn, hút và dẫn cám, bột ngũ cốc, nguyên liệu thức ăn gia súc cho hệ thống cấp liệu và silo chứa nguyên liệu.
  • Ngành thu hồi bụi công nghiệp: Ống cao su dẫn điện chịu mài mòn, hút bụi khô, bụi than, bụi khoáng và bụi sản xuất cho hệ thống hút bụi trung tâm trong nhà máy công nghiệp.
  • Ngành tái chế nhựa và vật liệu: Ống cao su chống tĩnh điện chịu mài mòn, hút mảnh nhựa nghiền, hạt nhựa tái sinh và bột nhựa cho hệ thống tái chế và vận chuyển nguyên liệu tự động.

Ứng Dụng:
  • Dùng cho khu vực có hỗn hợp dễ nổ như bụi, bột, sợi, phôi vụn và hạt 
  • Dùng cho môi trường khí và chất lỏng, máy hút bụi chân không , hệ thống truyền dẫn
  • Dùng trong điện tử, hóa chất, máy mài kim loại và các ngành công nghiệp
Cấu tạo:
  • Thành ống: EPDM
  • Gân ống: PP + lõi thép
Đặc tính:
  • Vật liệu cao su dẫn điện ≤10⁶ Ω
  • Có khả năng chống mài mòn
  • Kháng axit, kiềm và tia lửa
  • Bên trong nhẵn, phẳng và mềm mại
Phạm vi nhiệt độ:
  • -30 °C approx. to +80 °C approx.
Quy cách:
  • ø 25 to ø 102 mm
 
 
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Bending Radiusmm
    6. Weightkg/m
    7. Stock Lengthsm
    8. Order No.
    1. 51
    2. 59
    3. 0.700
    4. 0.240
    5. 59
    6. 0.27
    7. 15
    8. 1-2-051-000
    1. 60
    2. 68
    3. 0.560
    4. 0.210
    5. 68
    6. 0.31
    7. 15
    8. 1-2-060-000
    1. 63
    2. 71
    3. 0.550
    4. 0.180
    5. 71
    6. 0.34
    7. 15
    8. 1-2-063-000
    1. 76
    2. 84
    3. 0.470
    4. 0.130
    5. 84
    6. 0.44
    7. 15
    8. 1-2-076-000
    1. 80
    2. 88
    3. 0.430
    4. 0.120
    5. 88
    6. 0.47
    7. 15
    8. 1-2-080-000
    1. 90
    2. 98
    3. 0.390
    4. 0.100
    5. 98
    6. 0.49
    7. 15
    8. 1-2-090-000
    1. 102
    2. 110
    3. 0.350
    4. 0.080
    5. 110
    6. 0.52
    7. 15
    8. 1-2-102-000
    1. 110
    2. 118
    3. 0.310
    4. 0.080
    5. 118
    6. 0.57
    7. 15
    8. 1-2-110-000
    1. 114
    2. 122
    3. 0.300
    4. 0.070
    5. 122
    6. 0.59
    7. 15
    8. 1-2-114-000
    1. 120
    2. 128
    3. 0.290
    4. 0.070
    5. 128
    6. 0.62
    7. 15
    8. 1-2-120-000
    1. 127
    2. 135
    3. 0.280
    4. 0.060
    5. 135
    6. 0.64
    7. 15
    8. 1-2-127-000
    1. 140
    2. 148
    3. 0.250
    4. 0.050
    5. 148
    6. 0.72
    7. 15
    8. 1-2-140-000
    1. 152
    2. 160
    3. 0.170
    4. 0.050
    5. 160
    6. 0.76
    7. 15
    8. 1-2-152-000
    1. 160
    2. 168
    3. 0.160
    4. 0.040
    5. 168
    6. 0.81
    7. 15
    8. 1-2-160-000
    1. 180
    2. 188
    3. 0.140
    4. 0.040
    5. 188
    6. 0.89
    7. 15
    8. 1-2-180-000
    1. 203
    2. 211
    3. 0.130
    4. 0.030
    5. 211
    6. 1.10
    7. 15
    8. 1-2-203-000
    1. 254
    2. 262
    3. 0.100
    4. 0.015
    5. 262
    6. 1.30
    7. 10
    8. 1-2-254-000
    1. 305
    2. 313
    3. 0.090
    4. 0.010
    5. 313
    6. 1.70
    7. 10
    8. 1-2-305-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 51
      • 59
      • 0.700
      • 0.240
      • Bending Radius - mm59
      • Weight - kg/m 0.27
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-051-000
      • 60
      • 68
      • 0.560
      • 0.210
      • Bending Radius - mm68
      • Weight - kg/m 0.31
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-060-000
      • 63
      • 71
      • 0.550
      • 0.180
      • Bending Radius - mm71
      • Weight - kg/m 0.34
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-063-000
      • 76
      • 84
      • 0.470
      • 0.130
      • Bending Radius - mm84
      • Weight - kg/m 0.44
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-076-000
      • 80
      • 88
      • 0.430
      • 0.120
      • Bending Radius - mm88
      • Weight - kg/m 0.47
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-080-000
      • 90
      • 98
      • 0.390
      • 0.100
      • Bending Radius - mm98
      • Weight - kg/m 0.49
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-090-000
      • 102
      • 110
      • 0.350
      • 0.080
      • Bending Radius - mm110
      • Weight - kg/m 0.52
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-102-000
      • 110
      • 118
      • 0.310
      • 0.080
      • Bending Radius - mm118
      • Weight - kg/m 0.57
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-110-000
      • 114
      • 122
      • 0.300
      • 0.070
      • Bending Radius - mm122
      • Weight - kg/m 0.59
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-114-000
      • 120
      • 128
      • 0.290
      • 0.070
      • Bending Radius - mm128
      • Weight - kg/m 0.62
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-120-000
      • 127
      • 135
      • 0.280
      • 0.060
      • Bending Radius - mm135
      • Weight - kg/m 0.64
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-127-000
      • 140
      • 148
      • 0.250
      • 0.050
      • Bending Radius - mm148
      • Weight - kg/m 0.72
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-140-000
      • 152
      • 160
      • 0.170
      • 0.050
      • Bending Radius - mm160
      • Weight - kg/m 0.76
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-152-000
      • 160
      • 168
      • 0.160
      • 0.040
      • Bending Radius - mm168
      • Weight - kg/m 0.81
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-160-000
      • 180
      • 188
      • 0.140
      • 0.040
      • Bending Radius - mm188
      • Weight - kg/m 0.89
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-180-000
      • 203
      • 211
      • 0.130
      • 0.030
      • Bending Radius - mm211
      • Weight - kg/m 1.10
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-2-203-000
      • 254
      • 262
      • 0.100
      • 0.015
      • Bending Radius - mm262
      • Weight - kg/m 1.30
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-2-254-000
      • 305
      • 313
      • 0.090
      • 0.010
      • Bending Radius - mm313
      • Weight - kg/m 1.70
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-2-305-000