Giới thiệu sản phẩm

J 4-3 ỐNG SILICON CHỊU NHIỆT (RIGID SILICONE HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành nhựa và ép nhựa công nghiệp: Ống silicon chịu nhiệt, ống dẫn khí nóng silicon, ống silicone hose dẫn khí nóng sấy hạt nhựa, khí gia nhiệt cho máy sấy nhựa, phễu sấy liệu và hệ thống cấp liệu trung tâm ngành nhựa có nhiệt độ cao
  • Ngành cơ khí chế tạo và gia công kim loại: Ống hút khói hàn silicon chịu nhiệt, ống dẫn khí thải nhiệt độ cao hút khói hàn, khí nóng và hơi kim loại cho robot hàn, máy hàn và hệ thống xử lý khí thải ngành cơ khí.
  • Ngành thông gió nhà xưởng và HVAC: Ống dẫn khí nóng silicon, ống gió silicon chịu nhiệt, ống thông gió chịu nhiệt dẫn khí tươi, khí nóng và khí lạnh cho hệ thống thông gió nhà xưởng, phòng kỹ thuật và hệ thống điều hòa công nghiệp.
  • Ngành sản xuất bao bì và in ấn: Ống dẫn khí nóng silicon, ống silicon chịu nhiệt dẫn khí nóng sấy mực, hút hơi nóng và dẫn khí tuần hoàn cho máy in công nghiệp, máy ép màng và dây chuyền bao bì.
  • Ngành thực phẩm và sấy công nghiệp: Ống silicon chịu nhiệt, ống dẫn khí nóng chịu nhiệt cao dẫn khí nóng sấy thực phẩm, sấy nông sản và tuần hoàn khí nóng cho buồng sấy, lò sấy công nghiệp.
  • Ngành sản xuất thiết bị nhiệt và lò công nghiệp: Ống xả khí nóng silicon, ống silicone chịu nhiệt cao dẫn khí nóng, khí thải và hơi nhiệt cho lò sưởi công nghiệp, buồng đốt và thiết bị gia nhiệt.
  • Ngành sản xuất máy móc công nghiệp: Ống silicon chịu nhiệt lõi thép, ống dẫn khí nóng mềm chịu nhiệt dẫn khí nóng, khí nén nóng và khí tuần hoàn cho máy thổi khí, máy nén khí và thiết bị công nghiệp nhiệt độ cao.
  • Ngành hàng không và quốc phòng: Ống silicone hose chịu nhiệt, ống dẫn khí chịu nhiệt cao dẫn khí nóng, khí làm mát và khí kỹ thuật cho thiết bị hàng không, phương tiện chuyên dụng và hệ thống động cơ.
  • Ngành sản xuất ô tô và động cơ: Ống dẫn khí nóng silicon, ống silicon chịu nhiệt động cơ dẫn khí nóng, khí thải và khí làm mát cho khoang động cơ, hệ thống gia nhiệt và dây chuyền sản xuất ô tô.
Ứng Dụng:
  • Được sử dụng trong các hệ thống cấp liệu như: ngành công nghiệp nhựa (đặc biệt là nhựa PET), thực phẩm, tàu thủy, hàng không,..
  • Xả khí trong công nghiệp điện tử
Cấu tạo:
  • Thành ống: Silicon
  • Gân ống: Lõi thép lò xo
  • Độ dày : 3mm- 5mm
Đặc tính:
  • Chịu áp cao
  • Vận chuyển chất rắn và chất lỏng ở nhiệt độ cao, chống cháy (theo: UL94-HB)
  • Đạt cấp thực phẩm FDA 21 CFR177.2600.
Phạm vi nhiệt độ:
  • -40 °C approx. to +220 °C approx.
Quy cách:
  • ø 38 to ø 152 mm

 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Stock Lengthsm
    6. Order No.
    1. 38
    2. 46
    3. 4.300
    4. 1.107
    5. 4
    6. 4-3-038-000
    1. 40
    2. 48
    3. 4.300
    4. 1.100
    5. 4
    6. 4-3-040-000
    1. 45
    2. 63
    3. 4.100
    4. 0.900
    5. 4
    6. 4-3-045-000
    1. 51
    2. 59
    3. 4.000
    4. 0.811
    5. 4
    6. 4-3-051-000
    1. 63
    2. 71
    3. 3.700
    4. 0.717
    5. 4
    6. 4-3-063-000
    1. 76
    2. 84
    3. 3.400
    4. 0.700
    5. 4
    6. 4-3-076-000
    1. 80
    2. 88
    3. 3.300
    4. 0.670
    5. 4
    6. 4-3-080-000
    1. 83
    2. 91
    3. 3.300
    4. 0.670
    5. 4
    6. 4-3-083-000
    1. 89
    2. 97
    3. 3.200
    4. 0.650
    5. 4
    6. 4-3-089-000
    1. 102
    2. 110
    3. 3.100
    4. 0.620
    5. 4
    6. 4-3-102-000
    1. 114
    2. 122
    3. 2.700
    4. 0.570
    5. 4
    6. 4-3-114-000
    1. 120
    2. 128
    3. 2.900
    4. 0.546
    5. 4
    6. 4-3-120-000
    1. 127
    2. 135
    3. 2.900
    4. 0.400
    5. 4
    6. 4-3-127-000
    1. 152
    2. 160
    3. 2.800
    4. 0.358
    5. 4
    6. 4-3-152-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 38
      • 46
      • 4.300
      • 1.107
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-038-000
      • 40
      • 48
      • 4.300
      • 1.100
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-040-000
      • 45
      • 63
      • 4.100
      • 0.900
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-045-000
      • 51
      • 59
      • 4.000
      • 0.811
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-051-000
      • 63
      • 71
      • 3.700
      • 0.717
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-063-000
      • 76
      • 84
      • 3.400
      • 0.700
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-076-000
      • 80
      • 88
      • 3.300
      • 0.670
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-080-000
      • 83
      • 91
      • 3.300
      • 0.670
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-083-000
      • 89
      • 97
      • 3.200
      • 0.650
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-089-000
      • 102
      • 110
      • 3.100
      • 0.620
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-102-000
      • 114
      • 122
      • 2.700
      • 0.570
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-114-000
      • 120
      • 128
      • 2.900
      • 0.546
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-120-000
      • 127
      • 135
      • 2.900
      • 0.400
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-127-000
      • 152
      • 160
      • 2.800
      • 0.358
      • Stock Lengths - m4
      • Order No. - 4-3-152-000