Giới thiệu sản phẩm

J 5-2 ỐNG XẢ KHÍ TPV (TPV MEMORY HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành ô tô và xe thương mại: Ống xả khí TPV, ống dẫn khí nóng TPV, ống gió TPV chịu nhiệt dẫn khí tăng áp, khí nạp và khí nóng động cơ cho xe tải, xe bus, xe đầu kéo và hệ thống turbo tăng áp.
  • Ngành sản xuất động cơ công nghiệp: Ống cao su TPV chịu nhiệt, ống dẫn khí turbo TPV dẫn khí nóng, khí nén tăng áp và khí tuần hoàn cho động cơ diesel, máy phát điện và động cơ công nghiệp.
  • Ngành cơ khí chế tạo máy: Ống dẫn khí TPV, ống gió chịu nhiệt TPV dẫn khí nóng, khí thải nhiệt và thông gió cho máy nén khí, máy phát nhiệt và hệ thống thiết bị cơ khí công nghiệp.
  • Ngành năng lượng và máy phát điện: Ống xả khí TPV chịu nhiệt, ống dẫn khí nóng công nghiệp dẫn khí nóng, khí nạp và khí tuần hoàn cho tổ máy phát điện, động cơ diesel và hệ thống năng lượng dự phòng.
  • Ngành xe chuyên dụng và xe công trình: Ống turbo TPV, ống dẫn khí động cơ TPV dẫn khí tăng áp, khí làm mát và khí nạp cho xe nâng, xe xúc lật, xe lu và thiết bị công trình.
  • Ngành khai thác mỏ và khoáng sản: Ống dẫn khí TPV chịu dầu, ống gió TPV công nghiệp dẫn khí nóng động cơ, khí nạp turbo và khí làm mát cho máy xúc, máy khoan và thiết bị khai thác mỏ.
  • Ngành hàng hải và đóng tàu: Ống xả khí TPV, ống dẫn khí chịu nhiệt TPV dẫn khí nóng động cơ, khí tăng áp và khí tuần hoàn cho tàu vận tải, tàu cá và hệ thống động cơ hàng hải.
  • Ngành nông nghiệp cơ giới hóa: Ống dẫn khí turbo TPV, ống cao su TPV chịu nhiệt dẫn khí nạp, khí tăng áp và khí nóng động cơ cho máy cày, máy gặt đập liên hợp và máy nông nghiệp công suất lớn.
  • Ngành sản xuất xe và linh kiện ô tô: Ống gió TPV chịu nhiệt, ống dẫn khí động cơ TPV dẫn khí nạp, khí tăng áp và khí làm mát cho dây chuyền lắp ráp ô tô, xe tải và linh kiện động cơ.
  • Ngành HVAC và thông gió công nghiệp: Ống dẫn khí TPV, ống gió mềm TPV chịu nhiệt dẫn khí nóng, khí thải nhiệt và thông gió cho buồng máy, phòng kỹ thuật và hệ thống thông gió công nghiệp.
  • Ngành thiết bị nhiệt công nghiệp: Ống TPV chịu nhiệt cao, ống dẫn khí nóng TPV dẫn khí nóng, khí gia nhiệt và khí tuần hoàn cho lò đốt, buồng sấy và hệ thống gia nhiệt công nghiệp.
Ứng Dụng:
  • Để hút khí thải động cơ ô tô, cuộn ống xả khí thải trên mặt đất và dưới mặt đất
Cấu tạo:
  • Thành ống: TPV / Fiber
  • Nhựa TPV đặc biệt
Màu sắc tiêu chuẩn:
  • Xanh dương, màu đen
Đặc tính:
  • Chống sốc
  • Kháng hóa chất tốt
  • Các nếp gấp bên ngoài rất trơn tru
  • Bán kính uốn bằng đường kính ngoài
Phạm vi nhiệt độ:
  • Nhiệt độ khí thải có thể lên tới +180℃, khi lỗ thoát khí được sử dụng đúng cách và đủ không khí sạch (khoảng 50%)
Quy cách:
  • ø 51 to ø 203 mm
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Vacuumbar
    4. Weightkg/m
    5. Stock Lengthsm
    6. Order No.
    1. 51
    2. 68
    3. 0.400
    4. 0.41
    5. 15
    6. 5-2-051-000
    1. 63
    2. 80
    3. 0.280
    4. 0.51
    5. 15
    6. 5-2-063-000
    1. 76
    2. 93
    3. 0.180
    4. 0.54
    5. 15
    6. 5-2-076-000
    1. 102
    2. 119
    3. 0.050
    4. 0.72
    5. 15
    6. 5-2-102-000
    1. 127
    2. 144
    3. 0.035
    4. 0.88
    5. 15
    6. 5-2-127-000
    1. 152
    2. 169
    3. 0.025
    4. 1.05
    5. 15
    6. 5-2-152-000
    1. 203
    2. 220
    3. 0.010
    4. 1.39
    5. 15
    6. 5-2-203-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Vacuumbar
    4. Weightkg/m
      • 51
      • 68
      • 0.400
      • 0.41
      • Stock Lengths - m15
      • Order No. - 5-2-051-000
      • 63
      • 80
      • 0.280
      • 0.51
      • Stock Lengths - m15
      • Order No. - 5-2-063-000
      • 76
      • 93
      • 0.180
      • 0.54
      • Stock Lengths - m15
      • Order No. - 5-2-076-000
      • 102
      • 119
      • 0.050
      • 0.72
      • Stock Lengths - m15
      • Order No. - 5-2-102-000
      • 127
      • 144
      • 0.035
      • 0.88
      • Stock Lengths - m15
      • Order No. - 5-2-127-000
      • 152
      • 169
      • 0.025
      • 1.05
      • Stock Lengths - m15
      • Order No. - 5-2-152-000
      • 203
      • 220
      • 0.010
      • 1.39
      • Stock Lengths - m15
      • Order No. - 5-2-203-000