Giới thiệu sản phẩm

J 6-1 ỐNG GIÓ BẠC MỀM (ALUMINUM FOIL AIR HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành HVAC và thông gió nhà xưởng: Ống gió bạc mềm, ống nhôm nhún, dẫn khí tươi và thông gió cho hệ thống HVAC, quạt cấp khí và đường ống điều hòa không khí trong nhà xưởng công nghiệp.
  • Ngành điện tử và phòng sạch: Ống bạc mềm cách nhiệt, ống gió mềm nhôm, dẫn khí sạch, khí tươi cho hệ thống AHU, FFU và phòng sạch trong nhà máy điện tử, bán dẫn.
  • Ngành cơ khí và chế tạo máy: Ống gió mềm nhôm bạc, hút khí nóng, khí thải máy móc cho máy gia công cơ khí, máy cắt laser và khu vực sản xuất cơ khí.
  • Ngành hàn cắt kim loại: Ống bạc mềm hút khói, hút khói hàn, khí thải hàn cho chụp hút khói cục bộ và hệ thống xử lý khói hàn trong xưởng cơ khí.
  • Ngành sản xuất nhựa: Ống gió bạc mềm, dẫn khí nóng máy sấy hạt nhựa và khí tuần hoàn cho máy sấy nhựa, máy ép nhựa và hệ thống cấp liệu trung tâm.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Ống gió mềm nhôm, dẫn khí tươi, hút hơi nóng và hơi ẩm cho lò nướng, buồng sấy và khu vực chế biến thực phẩm.
  • Ngành dệt may: Ống nhôm nhún thông gió, hút hơi nóng, hơi ẩm và dẫn khí tươi cho máy sấy vải, máy định hình và nhà xưởng dệt may.
  • Ngành in ấn và bao bì: Ống gió bạc mềm, hút mùi mực in, hơi dung môi và khí thải cho máy in công nghiệp và dây chuyền sản xuất bao bì.
  • Ngành sơn và xử lý bề mặt: Ống hút khí thải mềm, hút hơi sơn, hơi dung môi và khí thải cho buồng sơn, phòng sơn và hệ thống xử lý khí thải công nghiệp.
  • Ngành sản xuất gạch men và gốm sứ: Ống gió mềm nhôm bạc, dẫn khí nóng và thông gió cho lò sấy, lò nung và khu vực sản xuất gạch men, gốm sứ.
  • Ngành hóa chất: Ống bạc mềm thông gió, hút hơi hóa chất, hơi axit nồng độ thấp và khí thải cho tủ hút hóa chất, khu pha trộn và nhà máy hóa chất.
  • Ngành chế biến gỗ và nội thất: Ống gió bạc mềm, hút khí nóng, hơi sơn và mùi dung môi cho phòng sơn gỗ, buồng sấy gỗ và xưởng sản xuất nội thất.
  • Ngành sản xuất linh kiện ô tô, xe máy: Ống nhôm mềm chịu nhiệt, dẫn khí nóng, hút khí thải và thông gió cho dây chuyền sơn, dây chuyền lắp ráp và khu vực sản xuất phụ tùng.
  • Ngành thương mại và dân dụng: Ống gió mềm điều hòa, dẫn gió lạnh, gió điều hòa cho trung tâm thương mại, tòa nhà văn phòng, nhà hàng, khách sạn và chung cư.
  • Ngành bảo vệ môi trường: Ống gió bạc mềm công nghiệp, dẫn khí tươi, hút khí thải và thông gió cho hệ thống xử lý mùi, xử lý khí thải và các công trình môi trường.
Ứng Dụng:
  • Dùng thông gió và xả khí nhiệt độ trung bình và cao ,...
  • Dùng trong ngành sản xuất thiết bị điện tử, LCD,..
Cấu tạo:
  • Lá nhôm tổng hợp không bụi dày 0.1mm. Hình lõm rãnh kẹp miếng kim loại xoắn dọc thân ống (rộng: 8mm, dày:5mm)
Đặc tính:
  • Khả năng linh hoạt cao, có thể co giãn
  • Dễ lắp đặt
  • Chịu nhiệt
  • Sử dụng được trong phòng sạch
  • Tinh tế và dễ uốn cong
Phạm vi nhiệt độ:
  • -20 °C approx. to +130 °C approx.
Quy cách:
  • ø 38 to ø 305 mm
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Bending Radiusmm
    6. Weightkg/m
    7. Stock Lengthsm
    8. Order No.
    1. 38
    2. 42
    3. 0.350
    4. 0.190
    5. 48
    6. 0.30
    7. 5
    8. 6-1-038-000
    1. 51
    2. 55
    3. 0.330
    4. 0.170
    5. 60
    6. 0.36
    7. 5
    8. 6-1-051-000
    1. 63
    2. 67
    3. 0.290
    4. 0.170
    5. 68
    6. 0.47
    7. 5
    8. 6-1-063-000
    1. 76
    2. 80
    3. 0.250
    4. 0.150
    5. 80
    6. 0.54
    7. 5
    8. 6-1-076-000
    1. 90
    2. 94
    3. 0.200
    4. 0.130
    5. 95
    6. 0.57
    7. 5
    8. 6-1-090-000
    1. 102
    2. 106
    3. 0.200
    4. 0.130
    5. 105
    6. 0.60
    7. 5
    8. 6-1-102-000
    1. 127
    2. 131
    3. 0.180
    4. 0.130
    5. 130
    6. 0.74
    7. 5
    8. 6-1-127-000
    1. 152
    2. 156
    3. 0.150
    4. 0.090
    5. 155
    6. 0.89
    7. 5
    8. 6-1-152-000
    1. 203
    2. 207
    3. 0.100
    4. 0.080
    5. 205
    6. 1.10
    7. 5
    8. 6-1-203-000
    1. 254
    2. 258
    3. 0.080
    4. 0.300
    5. 255
    6. 1.40
    7. 5
    8. 6-1-254-000
    1. 305
    2. 309
    3. 0.050
    4. 0.300
    5. 308
    6. 1.70
    7. 5
    8. 6-1-305-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 38
      • 42
      • 0.350
      • 0.190
      • Bending Radius - mm48
      • Weight - kg/m 0.30
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-1-038-000
      • 51
      • 55
      • 0.330
      • 0.170
      • Bending Radius - mm60
      • Weight - kg/m 0.36
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-1-051-000
      • 63
      • 67
      • 0.290
      • 0.170
      • Bending Radius - mm68
      • Weight - kg/m 0.47
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-1-063-000
      • 76
      • 80
      • 0.250
      • 0.150
      • Bending Radius - mm80
      • Weight - kg/m 0.54
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-1-076-000
      • 90
      • 94
      • 0.200
      • 0.130
      • Bending Radius - mm95
      • Weight - kg/m 0.57
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-1-090-000
      • 102
      • 106
      • 0.200
      • 0.130
      • Bending Radius - mm105
      • Weight - kg/m 0.60
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-1-102-000
      • 127
      • 131
      • 0.180
      • 0.130
      • Bending Radius - mm130
      • Weight - kg/m 0.74
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-1-127-000
      • 152
      • 156
      • 0.150
      • 0.090
      • Bending Radius - mm155
      • Weight - kg/m 0.89
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-1-152-000
      • 203
      • 207
      • 0.100
      • 0.080
      • Bending Radius - mm205
      • Weight - kg/m 1.10
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-1-203-000
      • 254
      • 258
      • 0.080
      • 0.300
      • Bending Radius - mm255
      • Weight - kg/m 1.40
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-1-254-000
      • 305
      • 309
      • 0.050
      • 0.300
      • Bending Radius - mm308
      • Weight - kg/m 1.70
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-1-305-000