Giới thiệu sản phẩm

J 6-2 ỐNG GIÓ BẠC SỢI COMPOSITE 180℃ (ALUMINUM FOIL AND FABRIC AIR HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành cơ khí và chế tạo máy: Ống gió bạc sợi composite, ống hút khói hàn chịu nhiệt, hút khói hàn, khí thải nóng và tia lửa hàn cho tay hút khói hàn, robot hàn và hệ thống xử lý khói hàn trong xưởng cơ khí.
  • Ngành sản xuất ô tô và xe máy: Ống gió composite chịu nhiệt, hút khói hàn, khí nóng và khí thải sản xuất cho dây chuyền hàn thân xe, dây chuyền lắp ráp và nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô.
  • Ngành luyện kim và gia công kim loại: Ống gió chịu nhiệt composite, dẫn khí nóng và hút khói lò cho lò nung, lò nhiệt luyện, lò đúc và hệ thống xử lý nhiệt kim loại.
  • Ngành sản xuất nhựa: Ống dẫn khí nóng composite, dẫn khí nóng máy sấy hạt nhựa và khí tuần hoàn cho máy sấy nhựa, máy ép nhựa và hệ thống cấp liệu trung tâm.
  • Ngành thực phẩm và chế biến nông sản: Ống gió bạc chịu nhiệt, dẫn khí nóng máy sấy và hút hơi nóng cho lò sấy thực phẩm, máy sấy nông sản và dây chuyền chế biến thực phẩm.
  • Ngành dệt may: Ống gió mềm composite, dẫn khí nóng và hút hơi nóng cho máy định hình vải, máy sấy công nghiệp và dây chuyền hoàn tất dệt may.
  • Ngành sản xuất gạch men và gốm sứ: Ống dẫn khí nóng chịu nhiệt, dẫn khí nóng lò sấy và khí thải nhiệt độ cao cho lò nung, lò sấy gạch men và dây chuyền sản xuất gốm sứ.
  • Ngành sơn công nghiệp: Ống hút khí thải chịu nhiệt, hút hơi sơn, hơi dung môi và khí nóng cho buồng sơn tĩnh điện, buồng sơn công nghiệp và hệ thống xử lý khí thải.
  • Ngành in ấn và bao bì: Ống gió composite chịu nhiệt cao, hút hơi mực in, hơi dung môi và dẫn khí nóng cho máy in công nghiệp, máy ghép màng và máy sấy bao bì.
  • Ngành điện tử và linh kiện: Ống dẫn khí nóng công nghiệp, dẫn khí nóng và thông gió cho lò sấy linh kiện điện tử, buồng sấy PCB và dây chuyền SMT.
  • Ngành năng lượng và lò hơi: Ống gió chịu nhiệt độ cao, dẫn khí nóng, khí thải lò hơi và khói nóng cho nồi hơi công nghiệp, lò đốt và hệ thống thu hồi nhiệt.
  • Ngành hóa chất: Ống gió composite kháng hóa chất, hút hơi hóa chất, khí nóng và khí thải công nghiệp cho khu vực pha trộn hóa chất và hệ thống xử lý khí thải.
  • Ngành chế biến gỗ và nội thất: Ống hút khí nóng composite, hút hơi sơn, mùi dung môi và khí nóng cho phòng sơn gỗ, buồng sấy gỗ và dây chuyền hoàn thiện sản phẩm nội thất.
  • Ngành đóng tàu: Ống hút khói hàn composite, hút khói hàn, khí thải và thông gió cho khoang tàu, xưởng đóng tàu và khu vực gia công kết cấu thép.
  • Ngành bảo vệ môi trường: Ống gió công nghiệp chịu nhiệt, hút khí thải nóng, khí ô nhiễm và dẫn khí cho hệ thống xử lý khí thải, xử lý mùi và các công trình môi trường công nghiệp
Ứng Dụng:
  • Dùng để thông gió trong các thiết bị máy móc công nghiệp, môi trường nhiệt độ cao, máy sấy khô nhiệt độ trung bình và cao (180℃), ..
Cấu tạo:
  • Sợi thủy tinh được tráng nhôm hai lớp (0.1mm).
  • Hình lõm rãnh kẹp miếng kim loại xoắn dọc thân ống (rộng: 8mm, dày: 1.5mm). 
Màu sắc tiêu chuẩn:
  • Trong bạc ngoài trắng
Đặc tính:
  • Chịu nhiệt
  • Dễ uốn cong, dễ kéo dài, dễ thi công
  • Tương đối chắc và bền
  • Chống cháy (theo :UL94-V0)
  • Bán kính uốn bằng 1.25x đường kính ngoài
Phạm vi nhiệt độ:
  • -20 °C approx. to +180 °C approx.
Quy cách:
  • ø 51 to ø 305 mm
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Bending Radiusmm
    6. Weightkg/m
    7. Stock Lengthsm
    8. Order No.
    1. 51
    2. 56
    3. 0.330
    4. 0.170
    5. 61
    6. 0.40
    7. 5
    8. 6-2-051-000
    1. 63
    2. 67
    3. 0.290
    4. 0.170
    5. 73
    6. 0.51
    7. 5
    8. 6-2-063-000
    1. 76
    2. 80
    3. 0.250
    4. 0.150
    5. 86
    6. 0.60
    7. 5
    8. 6-2-076-000
    1. 90
    2. 95
    3. 0.200
    4. 0.130
    5. 100
    6. 0.64
    7. 5
    8. 6-2-090-000
    1. 102
    2. 107
    3. 0.200
    4. 0.130
    5. 112
    6. 0.67
    7. 5
    8. 6-2-102-000
    1. 127
    2. 132
    3. 0.180
    4. 0.120
    5. 137
    6. 0.84
    7. 5
    8. 6-2-127-000
    1. 152
    2. 158
    3. 0.150
    4. 0.090
    5. 162
    6. 1.01
    7. 5
    8. 6-2-152-000
    1. 203
    2. 209
    3. 0.100
    4. 0.060
    5. 213
    6. 1.30
    7. 5
    8. 6-2-203-000
    1. 254
    2. 261
    3. 0.080
    4. 0.030
    5. 264
    6. 1.60
    7. 5
    8. 6-2-254-000
    1. 305
    2. 312
    3. 0.050
    4. 0.030
    5. 315
    6. 1.90
    7. 5
    8. 6-2-305-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 51
      • 56
      • 0.330
      • 0.170
      • Bending Radius - mm61
      • Weight - kg/m 0.40
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-2-051-000
      • 63
      • 67
      • 0.290
      • 0.170
      • Bending Radius - mm73
      • Weight - kg/m 0.51
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-2-063-000
      • 76
      • 80
      • 0.250
      • 0.150
      • Bending Radius - mm86
      • Weight - kg/m 0.60
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-2-076-000
      • 90
      • 95
      • 0.200
      • 0.130
      • Bending Radius - mm100
      • Weight - kg/m 0.64
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-2-090-000
      • 102
      • 107
      • 0.200
      • 0.130
      • Bending Radius - mm112
      • Weight - kg/m 0.67
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-2-102-000
      • 127
      • 132
      • 0.180
      • 0.120
      • Bending Radius - mm137
      • Weight - kg/m 0.84
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-2-127-000
      • 152
      • 158
      • 0.150
      • 0.090
      • Bending Radius - mm162
      • Weight - kg/m 1.01
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-2-152-000
      • 203
      • 209
      • 0.100
      • 0.060
      • Bending Radius - mm213
      • Weight - kg/m 1.30
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-2-203-000
      • 254
      • 261
      • 0.080
      • 0.030
      • Bending Radius - mm264
      • Weight - kg/m 1.60
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-2-254-000
      • 305
      • 312
      • 0.050
      • 0.030
      • Bending Radius - mm315
      • Weight - kg/m 1.90
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-2-305-000