Giới thiệu sản phẩm

J 6-3 ỐNG GIÓ VẢI SILICON CHỐNG CHÁY (SILICONE FOIL AND FABRIC AIR HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành cơ khí và chế tạo máy: Ống gió vải silicon chống cháy, ống silicon chịu nhiệt, hút khói hàn, khí thải nóng cho chụp hút khói hàn và hệ thống xử lý khí thải trong xưởng cơ khí.
  • Ngành hàn robot và sản xuất ô tô: Ống hút khói hàn chịu nhiệt, ống silicon sợi thủy tinh, hút khói hàn, tia lửa hàn và khí thải nhiệt độ cao cho robot hàn và dây chuyền hàn tự động ngành ô tô.
  • Ngành luyện kim và gia công kim loại: Ống gió chịu nhiệt silicon, dẫn khí nóng và hút khói lò cho lò nung, lò tôi nhiệt và hệ thống xử lý nhiệt kim loại.
  • Ngành nhựa và ép phun: Ống silicon chịu nhiệt, dẫn khí nóng máy sấy hạt nhựa và khí tuần hoàn cho máy sấy nhựa, máy ép nhựa và hệ thống cấp liệu trung tâm.
  • Ngành thực phẩm và chế biến nông sản: Ống gió vải silicon chịu nhiệt, dẫn khí nóng máy sấy và khí tuần hoàn cho lò sấy thực phẩm, máy sấy nông sản và dây chuyền chế biến thực phẩm.
  • Ngành gỗ và nội thất: Ống hút khí nóng chịu nhiệt, hút khí nóng, hơi sơn và khí thải cho buồng sơn, phòng sấy gỗ và dây chuyền hoàn thiện sản phẩm gỗ.
  • Ngành dệt may: Ống gió silicon chống cháy, dẫn khí nóng và hút hơi nóng cho máy sấy vải, máy định hình nhiệt và dây chuyền hoàn tất ngành dệt may.
  • Ngành in ấn và bao bì: Ống silicon sợi thủy tinh chịu nhiệt, hút hơi dung môi, khí nóng và khí thải cho máy in công nghiệp, máy cán màng và máy sấy bao bì.
  • Ngành sơn công nghiệp: Ống hút khí thải chịu nhiệt, hút hơi sơn, hơi dung môi và khí nóng cho buồng sơn tĩnh điện, buồng sơn công nghiệp và hệ thống xử lý khí thải.
  • Ngành điện tử và linh kiện: Ống dẫn khí nóng chịu nhiệt, dẫn khí nóng và thông gió cho lò sấy linh kiện điện tử, buồng sấy PCB và dây chuyền SMT.
  • Ngành sản xuất gạch men và gốm sứ: Ống gió chịu nhiệt độ cao, dẫn khí nóng lò sấy và khí thải nhiệt độ cao cho lò nung, lò sấy gạch men và dây chuyền sản xuất gốm sứ.
  • Ngành hóa chất: Ống silicon chống cháy chịu nhiệt, hút hơi hóa chất nóng và khí thải nhiệt độ cao cho tủ hút khí, hệ thống xử lý khí thải và khu vực pha trộn hóa chất.
  • Ngành năng lượng và lò hơi: Ống gió vải silicon chịu nhiệt cao, dẫn khí nóng và khí thải lò hơi cho nồi hơi công nghiệp, lò đốt và hệ thống thu hồi nhiệt.
  • Ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi: Ống dẫn khí nóng silicon, dẫn khí nóng máy sấy cám và khí tuần hoàn cho hệ thống sấy nguyên liệu và dây chuyền sản xuất thức ăn gia súc.
  • Ngành bảo vệ môi trường: Ống hút khí thải chịu nhiệt, hút khí nóng, khói thải và hơi nóng cho hệ thống xử lý khí thải công nghiệp và thiết bị lọc bụi nhiệt độ cao.
Ứng Dụng:
  • Được sử dụng để dẫn khí nóng và lạnh, sấy hạt nhựa công nghiệp
  • Hệ thống vận chuyển, ống sấy trong ngành in, và dùng trong thiết bị xây dựng, hàng không và quân sự để dẫn và xả khí.
Cấu tạo:
  • Vải silicone chịu nhiệt. Hình lõm rãnh kẹp inox xoắn dọc thân ống.
Đặc tính:
  • Chịu nhiệt độ cao
  • Dẻo dai
  • Chịu nén
  • Được gia cố bằng sợi tăng độ bền
  • Chống cháy (theo UL94-V0)
  • Bán kính uốn nhỏ
Phạm vi nhiệt độ:
  • -70 °C approx. to +300 °C approx.
Quy cách:
  • ø 51 to ø 305 mm
 
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Bending Radiusmm
    6. Weightkg/m
    7. Stock Lengthsm
    8. Order No.
    1. 51
    2. 56
    3. 0.180
    4. 0.170
    5. 61
    6. 0.37
    7. 5
    8. 6-3-051-000
    1. 63
    2. 68
    3. 0.150
    4. 0.170
    5. 73
    6. 0.48
    7. 5
    8. 6-3-063-000
    1. 76
    2. 81
    3. 0.130
    4. 0.150
    5. 86
    6. 0.55
    7. 5
    8. 6-3-076-000
    1. 90
    2. 96
    3. 0.100
    4. 0.130
    5. 100
    6. 0.59
    7. 5
    8. 6-3-090-000
    1. 102
    2. 108
    3. 0.100
    4. 0.130
    5. 112
    6. 0.65
    7. 5
    8. 6-3-102-000
    1. 127
    2. 133
    3. 0.090
    4. 0.130
    5. 137
    6. 0.80
    7. 5
    8. 6-3-127-000
    1. 152
    2. 159
    3. 0.080
    4. 0.090
    5. 162
    6. 0.99
    7. 5
    8. 6-3-152-000
    1. 203
    2. 210
    3. 0.050
    4. 0.060
    5. 213
    6. 1.30
    7. 5
    8. 6-3-203-000
    1. 254
    2. 262
    3. 0.030
    4. 0.030
    5. 264
    6. 1.60
    7. 5
    8. 6-3-254-000
    1. 305
    2. 314
    3. 0.020
    4. 0.030
    5. 315
    6. 1.90
    7. 5
    8. 6-3-305-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 51
      • 56
      • 0.180
      • 0.170
      • Bending Radius - mm61
      • Weight - kg/m 0.37
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-3-051-000
      • 63
      • 68
      • 0.150
      • 0.170
      • Bending Radius - mm73
      • Weight - kg/m 0.48
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-3-063-000
      • 76
      • 81
      • 0.130
      • 0.150
      • Bending Radius - mm86
      • Weight - kg/m 0.55
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-3-076-000
      • 90
      • 96
      • 0.100
      • 0.130
      • Bending Radius - mm100
      • Weight - kg/m 0.59
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-3-090-000
      • 102
      • 108
      • 0.100
      • 0.130
      • Bending Radius - mm112
      • Weight - kg/m 0.65
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-3-102-000
      • 127
      • 133
      • 0.090
      • 0.130
      • Bending Radius - mm137
      • Weight - kg/m 0.80
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-3-127-000
      • 152
      • 159
      • 0.080
      • 0.090
      • Bending Radius - mm162
      • Weight - kg/m 0.99
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-3-152-000
      • 203
      • 210
      • 0.050
      • 0.060
      • Bending Radius - mm213
      • Weight - kg/m 1.30
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-3-203-000
      • 254
      • 262
      • 0.030
      • 0.030
      • Bending Radius - mm264
      • Weight - kg/m 1.60
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-3-254-000
      • 305
      • 314
      • 0.020
      • 0.030
      • Bending Radius - mm315
      • Weight - kg/m 1.90
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-3-305-000