Giới thiệu sản phẩm

J 6-4 ỐNG GIÓ TEFLON CHỊU NHIỆT (PTFE AIR HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành hóa chất: Ống gió Teflon chịu nhiệt, ống PTFE chịu hóa chất, hút hơi axit, hơi hóa chất ăn mòn và khí thải hóa chất cho tủ hút khí, bồn pha hóa chất và hệ thống xử lý khí thải.
  • Ngành xi mạ và xử lý bề mặt kim loại: Ống Teflon chịu axit, hút hơi HCl, hơi H₂SO₄, hơi crom và khí thải ăn mòn cho bể xi mạ, bể tẩy rửa kim loại và dây chuyền xử lý bề mặt.
  • Ngành điện tử và PCB: Ống gió PTFE chịu nhiệt, hút hơi axit, khí ăn mòn và khí thải sản xuất cho dây chuyền mạ PCB, dây chuyền khắc mạch và nhà máy điện tử.
  • Ngành bán dẫn và phòng sạch: Ống Teflon chống hóa chất, dẫn khí sạch, hút hơi dung môi và khí thải hóa chất cho hệ thống phòng sạch và nhà máy sản xuất chip bán dẫn.
  • Ngành dược phẩm: Ống PTFE chịu nhiệt cao, hút hơi dung môi, hơi cồn và khí nóng cho máy sấy, thiết bị phản ứng và dây chuyền sản xuất dược phẩm.
  • Ngành sản xuất pin và ắc quy: Ống gió Teflon chịu hóa chất, hút hơi axit sulfuric, khí thải ăn mòn và hơi hóa chất cho dây chuyền sản xuất pin, ắc quy công nghiệp.
  • Ngành sản xuất hóa mỹ phẩm: Ống PTFE kháng hóa chất, hút hơi dung môi, hơi cồn và khí thải hóa chất cho bồn phối trộn và dây chuyền sản xuất mỹ phẩm.
  • Ngành sơn công nghiệp: Ống Teflon chịu dung môi, hút hơi sơn, hơi dung môi và khí thải VOC cho buồng sơn, phòng sơn và hệ thống xử lý khí thải.
  • Ngành in ấn và bao bì: Ống gió PTFE chịu nhiệt, hút hơi mực in, hơi dung môi và khí nóng cho máy in công nghiệp, máy ghép màng và máy sấy bao bì.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Ống Teflon chịu nhiệt cao, dẫn khí nóng sạch và hút hơi nóng cho lò sấy, lò nướng và dây chuyền chế biến thực phẩm.
  • Ngành sản xuất nhựa: Ống PTFE chịu nhiệt, dẫn khí nóng máy sấy hạt nhựa và hút hơi nhựa nóng cho máy đùn nhựa, máy ép nhựa và hệ thống sấy nguyên liệu.
  • Ngành cơ khí và hàn cắt: Ống hút khí thải Teflon, hút khói hàn, khí nóng và khí thải ăn mòn cho hệ thống hút khói hàn và dây chuyền gia công kim loại đặc biệt.
  • Ngành sản xuất gạch men và gốm sứ: Ống gió chịu nhiệt PTFE, dẫn khí nóng lò sấy và khí thải nhiệt độ cao cho lò nung, lò sấy và dây chuyền sản xuất gốm sứ.
  • Ngành năng lượng và xử lý khí thải: Ống Teflon chịu nhiệt chống ăn mòn, hút khí nóng, khí axit và khí thải công nghiệp cho hệ thống scrubber, tháp hấp thụ và thiết bị xử lý khí thải.
  • Ngành bảo vệ môi trường: Ống PTFE hút khí hóa chất, hút khí độc, hơi axit và khí ăn mòn cho hệ thống xử lý mùi, xử lý khí thải và các công trình môi trường công nghiệp.
Ứng Dụng:
  • Dùng cho các chất rắn như phấn bụi, bột, sợi, và môi trường khí kiềm axit như hơi nước và khói
  • Thích hợp cho ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm và hóa chất
Cấu tạo:
  • Thành ống: Sợi PTFE ( dày 0.18mm)
  • Gân ống: Lõi thép không gỉ
Đặc tính:
  • Chịu nhiệt
  • Chống tia cực tím và ozone
  • Kháng kiềm và axit mạnh
  • Kháng hóa chất cực tốt
  • Không mùi
  • Bán kính uốn bằng đường kính ngoài
Phạm vi nhiệt độ:
  • -70°Capprox. to +250°C approx.
Quy cách:
  • ø 51 to ø 305 mm
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Bending Radiusmm
    6. Weightkg/m
    7. Stock Lengthsm
    8. Order No.
    1. 51
    2. 56
    3. 0.180
    4. 0.170
    5. 61
    6. 0.35
    7. 5
    8. 6-4-051-000
    1. 63
    2. 68
    3. 0.150
    4. 0.170
    5. 73
    6. 0.45
    7. 5
    8. 6-4-063-000
    1. 76
    2. 81
    3. 0.130
    4. 0.150
    5. 86
    6. 0.52
    7. 5
    8. 6-4-076-000
    1. 90
    2. 96
    3. 0.100
    4. 0.130
    5. 100
    6. 0.55
    7. 5
    8. 6-4-090-000
    1. 102
    2. 108
    3. 0.100
    4. 0.130
    5. 112
    6. 0.61
    7. 5
    8. 6-4-102-000
    1. 127
    2. 133
    3. 0.090
    4. 0.130
    5. 137
    6. 0.76
    7. 5
    8. 6-4-127-000
    1. 152
    2. 159
    3. 0.080
    4. 0.090
    5. 162
    6. 0.93
    7. 5
    8. 6-4-152-000
    1. 203
    2. 210
    3. 0.050
    4. 0.060
    5. 213
    6. 1.10
    7. 5
    8. 6-4-203-000
    1. 254
    2. 262
    3. 0.030
    4. 0.030
    5. 264
    6. 1.30
    7. 5
    8. 6-4-254-000
    1. 305
    2. 314
    3. 0.020
    4. 0.030
    5. 315
    6. 1.70
    7. 5
    8. 6-4-305-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 51
      • 56
      • 0.180
      • 0.170
      • Bending Radius - mm61
      • Weight - kg/m 0.35
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-4-051-000
      • 63
      • 68
      • 0.150
      • 0.170
      • Bending Radius - mm73
      • Weight - kg/m 0.45
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-4-063-000
      • 76
      • 81
      • 0.130
      • 0.150
      • Bending Radius - mm86
      • Weight - kg/m 0.52
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-4-076-000
      • 90
      • 96
      • 0.100
      • 0.130
      • Bending Radius - mm100
      • Weight - kg/m 0.55
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-4-090-000
      • 102
      • 108
      • 0.100
      • 0.130
      • Bending Radius - mm112
      • Weight - kg/m 0.61
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-4-102-000
      • 127
      • 133
      • 0.090
      • 0.130
      • Bending Radius - mm137
      • Weight - kg/m 0.76
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-4-127-000
      • 152
      • 159
      • 0.080
      • 0.090
      • Bending Radius - mm162
      • Weight - kg/m 0.93
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-4-152-000
      • 203
      • 210
      • 0.050
      • 0.060
      • Bending Radius - mm213
      • Weight - kg/m 1.10
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-4-203-000
      • 254
      • 262
      • 0.030
      • 0.030
      • Bending Radius - mm264
      • Weight - kg/m 1.30
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-4-254-000
      • 305
      • 314
      • 0.020
      • 0.030
      • Bending Radius - mm315
      • Weight - kg/m 1.70
      • Stock Lengths - m 5
      • Order No. - 6-4-305-000