Giới thiệu sản phẩm

J 9-8 ỐNG PE DẪN ĐIỆN (Độ mềm cao) (PE EL HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành sản xuất nhựa: Ống PE dẫn điện, ống PE chống tĩnh điện, dẫn hạt nhựa nguyên sinh, hạt nhựa tái sinh và nhựa kỹ thuật cho hệ thống cấp liệu trung tâm và máy ép nhựa.
  • Ngành điện tử và bán dẫn: Ống PE dẫn điện chống tĩnh điện, dẫn hạt nhựa kỹ thuật, vật liệu ESD và nguyên liệu điện tử cho hệ thống cấp liệu tự động trong nhà máy điện tử và bán dẫn.
  • Ngành sản xuất pin Lithium: Ống PE conductive, dẫn bột than chì, bột cathode và vật liệu pin cho hệ thống phối trộn và cấp liệu trong dây chuyền sản xuất pin.
  • Ngành hóa chất: Ống PE chống tĩnh điện, dẫn bột hóa chất, hạt hóa chất và nguyên liệu dễ phát sinh tĩnh điện cho hệ thống phối liệu và vận chuyển nguyên liệu hóa chất.
  • Ngành dược phẩm: Ống PE dẫn điện mềm, dẫn bột dược liệu, tá dược và nguyên liệu thuốc cho hệ thống cấp liệu và vận chuyển nguyên liệu trong nhà máy dược phẩm.
  • Ngành mỹ phẩm: Ống PE antistatic, dẫn bột mỹ phẩm, nguyên liệu mỹ phẩm dạng hạt và phụ gia sản xuất cho hệ thống phối trộn nguyên liệu mỹ phẩm.
  • Ngành thực phẩm: Ống PE dẫn điện, dẫn đường, sữa bột, bột cacao và nguyên liệu thực phẩm dạng bột cho hệ thống cấp liệu và vận chuyển nguyên liệu thực phẩm.
  • Ngành thức ăn chăn nuôi: Ống PE chống tĩnh điện, dẫn cám, bột ngũ cốc và phụ gia thức ăn gia súc cho hệ thống cấp liệu tự động trong nhà máy thức ăn chăn nuôi.
  • Ngành chế biến nông sản: Ống PE dẫn điện công nghiệp, dẫn cà phê, tiêu, đậu nành và các loại nông sản dạng hạt cho hệ thống vận chuyển khí động và silo chứa liệu.
  • Ngành sản xuất cao su: Ống PE conductive hose, dẫn bột carbon black, phụ gia cao su và hóa chất phối trộn cho hệ thống cấp liệu trong nhà máy sản xuất cao su kỹ thuật.
  • Ngành sản xuất sơn và mực in: Ống PE chống tĩnh điện mềm, dẫn bột màu, phụ gia sơn và nguyên liệu sản xuất mực in cho hệ thống phối trộn nguyên liệu công nghiệp.
  • Ngành bao bì nhựa: Ống PE dẫn điện độ mềm cao, dẫn hạt nhựa PE, PP và masterbatch màu cho máy đùn màng, máy thổi màng và dây chuyền sản xuất bao bì nhựa.
  • Ngành gốm sứ và gạch men: Ống PE chống tĩnh điện, dẫn bột men, bột màu và nguyên liệu gốm sứ cho hệ thống cấp liệu và phối trộn nguyên liệu sản xuất gạch men.
  • Ngành sản xuất vật liệu xây dựng: Ống PE dẫn điện, dẫn bột đá, bột khoáng và phụ gia xây dựng cho hệ thống vận chuyển nguyên liệu bằng khí nén.
  • Ngành môi trường và xử lý bụi: Ống PE chống tĩnh điện, hút bụi mịn, bụi công nghiệp và vật liệu dạng bột dễ cháy nổ cho hệ thống thu gom bụi an toàn trong nhà máy.
Ứng Dụng:
  • Sử dụng trong các khu vực chứa hỗn hợp dễ nổ (chống cháy nổ), cho các chất rắn như bụi, bột và sợi, cho các loại khí như hơi và sương
  • Thiết bị thu gom bụi và công nghiệp hóa chất
Cấu tạo:
  • Thành ống: PE dẫn điện
  • Gân ống: lõi thép
Đặc tính:
  • Điện trở bề mặt ≤10⁶ Ω
  • Chống dính, linh hoạt
  • Có thể nén
  • Chịu được dầu khoáng, kiềm và axit
  • Kháng hóa chất tốt
  • Bán kính uốn nhỏ
  • Có thể nối tiếp đất để khử tĩnh điện
Phạm vi nhiệt độ:
  • -35 °C approx. to +80 °C approx.
Quy cách:
  • ø 51 to ø 160 mm
 
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Bending Radiusmm
    6. Stock Lengthsm
    7. Order No.
    1. 51
    2. 59
    3. 0.369
    4. 0.240
    5. 58
    6. 10
    7. 9-8-051-000
    1. 60
    2. 68
    3. 0.305
    4. 0.190
    5. 68
    6. 10
    7. 9-8-060-000
    1. 63
    2. 71
    3. 0.285
    4. 0.170
    5. 73
    6. 10
    7. 9-8-063-000
    1. 76
    2. 84
    3. 0.250
    4. 0.130
    5. 83
    6. 10
    7. 9-8-076-000
    1. 90
    2. 98
    3. 0.200
    4. 0.100
    5. 98
    6. 10
    7. 9-8-090-000
    1. 102
    2. 110
    3. 0.185
    4. 0.080
    5. 108
    6. 10
    7. 9-8-102-000
    1. 110
    2. 118
    3. 0.170
    4. 0.075
    5. 118
    6. 10
    7. 9-8-110-000
    1. 115
    2. 123
    3. 0.160
    4. 0.070
    5. 123
    6. 10
    7. 9-8-115-000
    1. 120
    2. 128
    3. 0.155
    4. 0.070
    5. 128
    6. 10
    7. 9-8-120-000
    1. 127
    2. 135
    3. 0.150
    4. 0.055
    5. 133
    6. 10
    7. 9-8-127-000
    1. 140
    2. 148
    3. 0.135
    4. 0.050
    5. 148
    6. 10
    7. 9-8-140-000
    1. 152
    2. 160
    3. 0.125
    4. 0.050
    5. 158
    6. 10
    7. 9-8-152-000
    1. 160
    2. 168
    3. 0.115
    4. 0.045
    5. 168
    6. 10
    7. 9-8-160-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 51
      • 59
      • 0.369
      • 0.240
      • Bending Radius - mm58
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-051-000
      • 60
      • 68
      • 0.305
      • 0.190
      • Bending Radius - mm68
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-060-000
      • 63
      • 71
      • 0.285
      • 0.170
      • Bending Radius - mm73
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-063-000
      • 76
      • 84
      • 0.250
      • 0.130
      • Bending Radius - mm83
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-076-000
      • 90
      • 98
      • 0.200
      • 0.100
      • Bending Radius - mm98
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-090-000
      • 102
      • 110
      • 0.185
      • 0.080
      • Bending Radius - mm108
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-102-000
      • 110
      • 118
      • 0.170
      • 0.075
      • Bending Radius - mm118
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-110-000
      • 115
      • 123
      • 0.160
      • 0.070
      • Bending Radius - mm123
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-115-000
      • 120
      • 128
      • 0.155
      • 0.070
      • Bending Radius - mm128
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-120-000
      • 127
      • 135
      • 0.150
      • 0.055
      • Bending Radius - mm133
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-127-000
      • 140
      • 148
      • 0.135
      • 0.050
      • Bending Radius - mm148
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-140-000
      • 152
      • 160
      • 0.125
      • 0.050
      • Bending Radius - mm158
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-152-000
      • 160
      • 168
      • 0.115
      • 0.045
      • Bending Radius - mm168
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 9-8-160-000